Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
を
昼食
ちゅうしょく
に
誘
さそ
おうと
言
いい
い
出
だ
した。
Anh ấy đã đề nghị mời cô ấy đi ăn trưa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
誘う
さそう
mời; rủ
言う
いう
nói
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi
言
Ngôn
nói; từ
出
Xuất
ra ngoài