Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
にチョコレートを
買
か
ってやった。
Anh ấy đã mua socola cho cô ấy.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
チョコレート
sô cô la
買う
かう
mua; mua sắm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
買
Mãi
mua