Dịch nghĩa:

Trong phòng nghiên cứu, anh ấy được gọi là "Giáo sư".

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Thất phòng
Bác tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
quý ông; học giả
gọi; gọi ra; mời