Dịch nghĩa:
彼は引出しを開けて、手紙を取り出した。
Anh ấy mở ngăn kéo và lấy ra một bức thư.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
出
Xuất
ra ngoài
開
Khai
mở; mở ra
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
取
Thủ
lấy; nhận