Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
小熊
こぐま
を
連
つ
れ
去
さ
り、
振
ふ
り
返
かえ
らずに
山
やま
を
駆
か
け
上
あ
がった。
Anh ấy đã bắt gấu con và chạy lên núi mà không nhìn lại.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
小熊
こぐま
gấu nhỏ; gấu con
連れ去る
つれさる
bắt cóc
振り返る
ふりかえる
quay đầu lại; nhìn qua vai; quay lại; nhìn lại
山
やま
núi; đồi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
熊
Hùng
gấu
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
去
Khứ
đi; rời
振
Chấn
lắc; vẫy
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
山
Sơn
núi
駆
Khu
lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy
上
Thượng
trên