小熊 [Tiểu Hùng]
子熊 [Tử Hùng]
こぐま
Danh từ chung
gấu nhỏ; gấu con
JP: 「私は森の中に小熊を探しに行くつもりはない」と兄がいった。
VI: "Tôi không định đi vào rừng tìm gấu," anh trai nói.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は小熊を連れ去り、振り返らずに山を駆け上がった。
Anh ấy đã bắt gấu con và chạy lên núi mà không nhìn lại.
第四に、小熊を連れ去ることに成功しても、私たちは休憩をせずに山を駆け上がることができるだろうか。
Thứ tư, ngay cả khi chúng ta thành công trong việc bắt cóc chú gấu con, liệu chúng ta có thể chạy lên núi mà không nghỉ ngơi không?