Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
学習
がくしゅう
する
機会
きかい
を
最大限
さいだいげん
に
利用
りよう
するべきだ。
Anh ấy nên tận dụng tối đa cơ hội học tập.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
学習
がくしゅう
học tập
為る
する
làm
機会
きかい
cơ hội; dịp
最大限
さいだいげん
tối đa
利用
りよう
sử dụng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
学
Học
học; khoa học
習
Tập
học
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc