Dịch nghĩa:
彼は子供達に出来るだけのことをしてやった。
Anh ấy đã làm mọi điều có thể cho bọn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành