Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cho bọn trẻ nhận được một nền giáo dục xuất sắc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Thụ nhận; trải qua