Dịch nghĩa:
彼は妻を失ってから酒にふけり始めた。
Sau khi mất vợ, anh ấy bắt đầu sa vào rượu chè.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
失
Thất
mất; lỗi
酒
Tửu
rượu sake; rượu
始
Thí
bắt đầu