Dịch nghĩa:
彼は妻のアイディアを借りて本を書いた。
Anh ấy đã viết sách dựa trên ý tưởng của vợ mình.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
借
Tá
mượn
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
書
Thư
viết