Dịch nghĩa:
彼は、妻が気に入ったので、その家を買った。
Anh ấy mua ngôi nhà đó vì vợ anh ấy thích nó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
買
Mãi
mua