Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大
たい
したミュージシャンではないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ anh ấy không phải là một nhạc sĩ giỏi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
ミュージシャン
nhạc sĩ
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
思
Tư
nghĩ