Dịch nghĩa:
彼は大きな花束を抱えてやって来た。
Anh ấy đã đến với một bó hoa lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
花
Hoa
hoa
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay
来
Lai
đến; trở thành