Dịch nghĩa:
彼は、夜遅くまで姿をあらわさなかった。
Anh ấy không xuất hiện cho đến khuya.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
夜
Dạ
đêm
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
姿
Tư
hình dáng