Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
多
おお
くの
日々
ひび
をむなしく
過
す
ごさなければならなかった。
Anh ta đã phải trải qua nhiều ngày vô nghĩa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
多く
おおく
nhiều
日々
ひび
hàng ngày; mỗi ngày
虚しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi