Dịch nghĩa:

Anh ấy không thích đeo cà vạt vào những ngày hè nóng bức.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạ mùa hè
Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Thời thời gian; giờ
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài