Dịch nghĩa:
彼は商売がうまくいったのを喜んだ。
Anh ấy đã vui mừng vì kinh doanh thuận lợi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
喜
Hỉ
vui mừng