Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
召
め
し
使
つか
いをおけるほど
金持
かねも
ちだ。
Anh ấy giàu có đến mức có thể thuê người hầu.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
召し使い
めしつかい
người hầu; người giúp việc
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
召
Triệu
gọi; mặc
使
Sử
sử dụng; sứ giả
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ