Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
口
くち
ごもりながら
二言
にごん
三
さん
言
こと
しゃべった。
Anh ấy nói lắp bắp vài ba câu.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
口ごもる
くちごもる
ngập ngừng; lẩm bẩm
二言
にごん
hai lời
三
さん
ba; 3
言
げん
từ; lời nói; phát biểu
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
口
Khẩu
miệng
二
Nhị
hai
言
Ngôn
nói; từ
三
Tam
ba