Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ẩn danh quyên góp một số tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nặc ẩn; che chở; bảo vệ
Danh tên; nổi tiếng
Xích đỏ
Thập mười
Tự chữ; từ
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Kim vàng
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm