Dịch nghĩa:

Người ta nói anh ấy có bằng cấp y khoa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Y bác sĩ; y học
Giả người
tài sản; vốn
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Ngôn nói; từ