Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
出来
でき
るだけ
濡
ぬ
れないようにした。
Anh ấy cố gắng hết sức để không bị ướt.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
濡れる
ぬれる
bị ướt
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình