Dịch nghĩa:

Anh ấy đã viết nhận xét của mình vào phần lề của bài luận.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
quá nhiều; dư thừa
Bạch trắng
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Luận tranh luận; diễn thuyết
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Thư viết