Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
何一
なにひと
つおかしなことはしなかった。
Anh ấy không làm gì kỳ lạ cả.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
一
ひと
một
可笑しな
おかしな
buồn cười; hài hước
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
一
Nhất
một