Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
仕事
しごと
中
ちゅう
だが
7時
ななじ
には
帰
かえ
って
来
く
る。
Anh ấy đang làm việc nhưng sẽ về lúc 7 giờ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
仕事中
しごとちゅう
đang làm việc; trong lúc làm việc
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
来る
くる
đến
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
時
Thời
thời gian; giờ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
来
Lai
đến; trở thành