Dịch nghĩa:

Anh ấy biết cách ứng xử trước đám đông.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhân người
Tiền phía trước; trước
Chấn lắc; vẫy
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Tri biết; trí tuệ