Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
中古
ちゅうこ
車
しゃ
を
買
か
わなければならない。
Anh ấy phải mua một chiếc xe hơi đã qua sử dụng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
中古車
ちゅうこしゃ
xe đã qua sử dụng
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
古
Cổ
cũ
車
Xa
xe
買
Mãi
mua