Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn phàn nàn về sếp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
quản lý; chính quyền
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Ngôn nói; từ