Dịch nghĩa:
彼は一日中ベッドで寝てばかりいた。
Anh ấy chỉ nằm trên giường suốt cả ngày.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ