Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
一人
ひとり
でそこに
行
い
けるほど
勇敢
ゆうかん
だ。
Anh ấy đủ can đảm để đi đến đó một mình.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一人
ひとり
một người
行ける
いける
giỏi; tốt
勇敢
ゆうかん
dũng cảm; can đảm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm