Dịch nghĩa:

Anh ấy được tôn trọng như một nhà lãnh đạo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng