Dịch nghĩa:

Anh ấy đang cầm một túi đầy táo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cật đóng gói; trách mắng
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
Đại bao; túi; túi nhỏ
Trì cầm; giữ