Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はバスケットボールよりむしろテニスが
好
す
きです。
Anh ấy thích chơi tennis hơn là bóng rổ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
バスケットボール
bóng rổ
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
テニス
quần vợt
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó