Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はステッキで
酔
よ
っ
払
ぱら
いを
何
なん
回
かい
も
何
なん
回
かい
もたたきつけた。
Anh ấy đã đánh một người say rượu nhiều lần bằng chiếc gậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ステッキ
gậy đi bộ
酔っ払い
よっぱらい
người say rượu
何回
なんかい
bao nhiêu lần
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
酔
Túy
say; bị đầu độc
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
何
Hà
gì
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng