Dịch nghĩa:

Anh ấy đã no nê với sandwich và sữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngưu
Nhũ sữa; ngực
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Phúc bụng; dạ dày
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn