Dịch nghĩa:

Anh ấy đã chụp một bức ảnh của con gấu túi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tả sao chép; chụp ảnh
Chân thật; thực tế
Mai tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
Toát chụp ảnh