Dịch nghĩa:

Anh ấy được biết đến với cái tên Kenchan.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v