Dịch nghĩa:

Anh ấy thông minh không kém bất kỳ học sinh nào trong lớp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Thông khôn ngoan; học nhanh
Minh sáng; ánh sáng