Dịch nghĩa:
彼はクラスのどの少年よりもテニスを上手にできる。
Anh ấy chơi tennis giỏi hơn bất kỳ cậu bé nào trong lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay