Dịch nghĩa:

Anh ấy có thành kiến với đạo Cơ đốc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giáo giáo dục
Thiên thiên vị; bên; bộ bên trái; nghiêng; thiên lệch
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bão ôm; ôm; giữ trong tay