キリスト教 [Giáo]

基督教 [Cơ Đốc Giáo]

キリストきょう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

Cơ đốc giáo

JP: キリストきょう信仰しんこうしていますか。

VI: Bạn có theo đạo Thiên Chúa không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

キリストきょう改宗かいしゅうしました。
Tôi đã chuyển sang đạo Thiên Chúa.
キリストきょう信者しんじゃだったことはない。
Tôi chưa bao giờ là một tín đồ của đạo Thiên Chúa.
キリストきょうはアブラハムの宗教しゅうきょうひとつです。
Kitô giáo là một trong những tôn giáo của Abraham.
かれね、キリストきょう改宗かいしゅうしたのよ。
Anh ấy đã chuyển sang đạo Thiên Chúa đấy.
かれ仏教ぶっきょうからキリストきょう改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
キリストきょうこくでは日曜日にちようび休業きゅうぎょうである。
Trong các quốc gia Thiên Chúa giáo, Chủ nhật là ngày nghỉ.
キリストきょうとイスラムきょうことなった2つの宗教しゅうきょうだ。
Đạo Thiên Chúa và đạo Hồi là hai tôn giáo khác nhau.
キリストきょう信者しんじゃは、一人ひとりかみ存在そんざいし、イエスキリストはかみであるとしんじている。
Những người theo đạo Thiên Chúa tin rằng chỉ có một Thiên Chúa tồn tại và Chúa Giê-su là Con của Ngài.
キリストきょう信者しんじゃ唯一ゆいいつかみ存在そんざいして、イエス・キリストがそのみであるとしんじているんです。
Người theo đạo Thiên Chúa tin rằng chỉ có một Chúa duy nhất và Chúa Giê-su là Con của Ngài.