Dịch nghĩa:

Anh ấy thường đổ lỗi cho vận đen khi mình thất bại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Thất mất; lỗi
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ