Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はよくつまらぬことにかっとなる。
Anh ấy thường nổi giận vì những chuyện vụn vặt.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó