Dịch nghĩa:
彼はもっといい仕事をしようと決心した。
Anh ấy đã quyết tâm làm việc tốt hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí