Dịch nghĩa:
彼は「みなさん、さよなら」と言って立ち上がった。
Anh ấy nói "Mọi người, tạm biệt" và đứng dậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
上
Thượng
trên