Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまんまとだまされて
彼女
かのじょ
に
金
きん
をやった。
Anh ấy đã bị lừa và cho cô ấy tiền.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
まんまと
thành công; hoàn toàn
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
彼女
かのじょ
cô ấy
金
かね
tiền
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
金
Kim
vàng