Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまったく
馬鹿
ばか
というわけではない。
Anh ấy không hẳn là ngốc nghếch.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu