Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまた
上司
じょうし
にがみがみ
言
い
われたところです。
Anh ấy lại vừa bị sếp mắng.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
又
また
lại; một lần nữa
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
言
Ngôn
nói; từ