Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はほら
吹
ふ
きで、
言
い
ったことの
半分
はんぶん
もやったことがない。
Anh ấy là một kẻ khoác lác, chưa từng làm được nửa những gì đã nói.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
法螺
ほら
khoe khoang; nói phét
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
半分
はんぶん
một nửa
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
吹
Xuy
thổi; thở
言
Ngôn
nói; từ
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100